menu_book
見出し語検索結果 "mục đích" (1件)
mục đích
日本語
名目的
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
swap_horiz
類語検索結果 "mục đích" (2件)
日本語
動狙う
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
cổ phiếu mang mục đích mua bán
日本語
名売買目的有価証券
format_quote
フレーズ検索結果 "mục đích" (4件)
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
新しい政策は国家成長を促進することを目的としている。
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
「偽旗作戦」という用語は、政治的目的のために仕組まれた出来事を指す。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)